Xpander Background

XPANDER AT PREMIUM 2024

Giá bán: 658.000.000 VNĐ

XPANDER AT ECO 2024

Giá bán: 598.000.000 VNĐ

XPANDER MT 2024

Giá bán: 560.000.000 VNĐ

 Hỗ trợ 50% – 100% lệ phí trước bạ theo tháng CTKM.

 Hỗ trợ vay trả góp lên đến 85% giá trị xe.

 Hỗ trợ các trường hợp nợ xấu, khó vay… duyệt hồ sơ nhanh chóng.

 Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm giao xe trong ngày theo yêu cầu KH.

 Chế độ bảo hành theo chuẩn 3 năm hoặc 100.000km từ hãng Mitsubishi.

 KH được yêu cầu xem xe – lái thử – giao xe tận nhà.

 Khi mua xe KH còn được tặng phụ kiện chính hãng theo xe Có Bảo Hành.

 01 Camera toàn cảnh 360º (trị giá 20.000.000 VNĐ) (Phiên bản AT Premium).

Nâng tầm phong cách Crossover

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT

Ngoại thất của xe mang phong cách hiện đại với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield, được kết hợp với mặt ca-lăng mới thiết kế mạnh mẽ. Cụm đèn chiếu sáng phía trước được trang bị công nghệ LED T-Shape, giúp tạo điểm nhấn đặc biệt cho phong cách Crossover của xe.

Ngoại thất Xpander Feature
Nội thất Xpander

Sang trọng từng đường nét

THIẾT KẾ NỘI THẤT

New Xpander đột phá với không gian 7 chỗ hoàn toàn mới, mang đến trải nghiệm vượt trội. Xe được trang bị những vật liệu cao cấp, tinh tế và êm ái, tạo cảm giác thoải mái và sang trọng hơn bao giờ hết.

Vận hành êm ái

TRANG BỊ & VẬN HÀNH

Mitsubishi Xpander được trang bị một hệ thống treo hoàn toàn được nâng cấp, đảm bảo khả năng vận hành chắc chắn và mang lại cảm giác êm ái tối đa. Sự cải tiến toàn diện này giúp xe vượt qua các trở ngại trên đường một cách mượt mà và ổn định, mang lại trải nghiệm lái tuyệt vời cho người lái và hành khách.

Xpander vận hành
Xpander an toàn

An toàn tối ưu

AN TOÀN

Mitsubishi Xpander được trang bị khung xe RISE bằng thép siêu cường, cùng với một loạt các trang thiết bị an toàn tiên tiến. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), cân bằng điện tử (ASC), kiểm soát lực kéo (TCL), hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) là những công nghệ được tích hợp, đảm bảo mức độ an toàn tối đa cho mọi hành trình. Xpander không chỉ đáng tin cậy về khả năng vận hành mà còn mang lại sự an tâm và tin tưởng tuyệt đối cho người lái và hành khách.

BỘ PHỤ KIỆN CHÍNH HÃNG
Nổi bật chất riêng

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

KÍCH THƯỚCMTATAT Premium
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.475 x 1.750 x 1.730 mm4.595 x 1.750 x 1.730 mm4.500 x 1.800 x 1.750 mm
Khoảng cách hai cầu xe (mm)2.7752.7752.775
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm)1.520/1.5101.520/1.5101.520/1.510
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)5,25,25,2
Khoảng sáng gầm xe (mm)205205205
Trọng lượng không tải (Kg)1.231.241.24
Số chỗ ngồi777
ĐỘNG CƠMTATAT Premium
Loại động cơ1.5L MIVEC1.5L MIVEC1.5L MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc)1.4991.4991.499
Công suất cực đại (ps/rpm)104/6.000104/6.000104/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)141/4.000141/4.000141/4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L)454545
TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREOMTATAT Premium
Hộp sốSố sàn 5 cấpSố tự động 4 cấpSố tự động 4 cấp
Truyền động1 cầu – 2WD1 cầu – 2WD1 cầu – 2WD
Trợ lực láiĐiệnĐiệnĐiện
Hệ thống treo trướcMcPherson với lò xo cuộnMcPherson với lò xo cuộnMcPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sauThanh xoắnThanh xoắnThanh xoắn
Lốp xe trước/sau205/55R16195/65R16205/55R17
Phanh trước/sauĐĩa/Tang trốngĐĩa/Tang trốngĐĩa/Tang trống
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km)
– Kết hợp6,16,26,2
– Trong đô thị7,47,67,6
– Ngoài đô thị5,35,45,4
MT AT AT Premium
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước Halogen Halogen LED, Projector
Đèn định vị LED
Đèn LED chiếu sáng ban ngày Không Không
Đèn chào mừng & đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe
Đèn sương mù phía trước LED Không Không Không
Đèn sương mù phía trước Không
Cụm đèn LED phía sau
Kính chiếu hậu Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Cùng màu với thân xe, chỉnh điện & gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Mạ chrome, chỉnh điện & gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Mạ chrome
Lưới tản nhiệt Sơn đen bóng Sơn đen khói Sơn đen khói
Gạt nước kính trước Thay đổi tốc độ Thay đổi tốc độ Thay đổi tốc độ
Gạt nước kính sau
Sưởi kính sau
  MT AT AT Premium
Vô lăng và cần số bọc da Không Không
Đàm thoại rảnh tay và điều khiển bằng giọng nói Không Không
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng Không Không
Hệ thống kiểm soát hành trình Không Không
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Điều hoà nhiệt độ tự động Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh kiểu kỹ thuật số
Màu nội thất Đen Đen Đen & Nâu
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Da
Ghế tài xế Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Hàng ghế thứ hai gập 50:50
Tay nắm cửa trong mạ crôm Không Không
Kính cửa điều khiển điện Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm
Màn hình hiển thị đa thông tin
Móc gắn ghế an toàn trẻ em
Hệ thống giải trí (Hệ thống âm thanh) Màn hình cảm ứng 7-inch, hỗ trợ kết nối iOS & Android Mirroring Màn hình cảm ứng 7-inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto Màn hình cảm ứng 9-inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto
Số lượng loa 4 4 6
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Bệ tỳ tay trung tâm hàng ghế trước Không Không
Bệ tỳ tay trung tâm hàng ghế thứ hai có giá để ly Không Không
Cổng 12V hàng ghế thứ nhất và thứ ba
Cổng sạc USB hàng ghế thứ hai Không Không
 MTATAT Premium
Túi khí an toànTúi khí đôiTúi khí đôiTúi khí đôi
Cơ cấu căng đai tự độngHàng ghế phía trướcHàng ghế phía trướcHàng ghế phía trước
Camera lùiKhông
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự độngKhôngKhông
Hệ thống cân bằng điện tử & kiểm soát lực kéo (ASTC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Chìa khoá mã hoá chống trộm
Chìa khóa thông minh/Khởi động bằng nút bấmKhông
Khoá cửa từ xa
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Chức năng chống trộm