Mitsubishi Pajero Sport 4x4 AT
Mitsubishi Pajero Sport 4x4 AT Premium
Đánh giá trung bình / 5. Lượt bình chọn
Chưa có đánh giá nào
Khuyến mãi Mitsubishi Pajero Sport 2025 tháng 11/2025
Ưu đãi mua xe Mitsubishi Pajero Sport 2025
* Hỗ trợ 50% – 100% lệ phí trước bạ theo thời điểm tháng CTKM.
* Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm giao xe trong ngày theo yêu cầu KH.
* Chế độ bảo hành theo chuẩn 3 năm hoặc 100.000km từ hãng Mitsubishi.
* KH được yêu cầu xem xe – lái thử – giao xe tận nhà.
* Khi mua xe KH còn được Tặng phụ kiện chính hãng theo xe Có Bảo Hành.
* Tặng Camera lùi theo xe chính hãng tất cả các phiên bản.
* 01 Năm Bảo Hiểm Vật Chất thân xe TẶNG kèm khi KH mua xe tại Mitsubishi Sài Gòn.
* Chế độ bảo dưỡng được miễn phí theo quy định chung của hãng.
* Triết khấu tiền mặt từ 10.000.000 VNĐ theo thời giá.
Chính sách trả góp Mitsubishi Pajero Sport 2025
* Hỗ trợ vay trả góp lên đến 85% – 90% giá trị xe.
* Hỗ trợ các trường hợp nợ xấu, khó vay… duyệt hồ sơ nhanh chóng.
* KH chuẩn bị trước 15% tương đương 60 Triệu nhận xe.
* Cam kết Ưu đãi lãi suất 7.4% trong gói vay liên kết.
* Hỗ trợ KH không cần chứng minh thu nhập.
* Giải ngân kịp tiến độ nhận xe, không phát sinh chi phí.
Ngoại thất Mitsubishi Pajero Sport 2025 – Thiết kế sang trọng, mạnh mẽ và hiện đại
Mitsubishi Pajero Sport 2025 gây ấn tượng ngay từ ánh nhìn đầu tiên với phong cách thiết kế Dynamic Shield đặc trưng, tôn lên vẻ mạnh mẽ và uy lực của một chiếc SUV đẳng cấp. Phần lưới tản nhiệt viền đen được tinh chỉnh sắc sảo, kết hợp cùng cụm đèn chiếu sáng LED hiện đại và đèn hậu dạng LED thiết kế mới, mang lại diện mạo năng động và cuốn hút hơn. Bộ mâm hợp kim 18 inch phủ đen giúp chiếc xe thêm phần khỏe khoắn, trong khi kính cửa sau tối màu và gương chiếu hậu chỉnh – gập điện mạ chrome thể hiện sự tinh tế trong từng chi tiết. Hoàn thiện cho tổng thể là ăng-ten vây cá cùng cánh lướt gió màu đen, không chỉ tăng tính thẩm mỹ mà còn cải thiện khí động học, giúp Pajero Sport 2025 trở thành biểu tượng của phong cách và sức mạnh trên mọi hành trình.





Nội thất Mitsubishi Pajero Sport 2025 – Sang trọng, rộng rãi và đậm chất công nghệ
Bên trong khoang lái, Mitsubishi Pajero Sport 2025 mang đến không gian sang trọng và tiện nghi vượt trội với thiết kế 7 chỗ ngồi bọc da cao cấp, đem lại cảm giác êm ái trên mọi hành trình. Trung tâm bảng điều khiển nổi bật với màn hình giải trí thông minh 8 inch, hỗ trợ kết nối điện thoại, điều hướng và giải trí trực quan. Cụm đồng hồ LCD hiển thị đa thông tin, kết hợp cùng vô lăng thể thao 3 chấu tích hợp lẫy chuyển số, giúp người lái kiểm soát xe dễ dàng và chính xác hơn. Hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập với chức năng lọc khí Nanoe, mang lại bầu không khí trong lành, thoải mái. Ngoài ra, cổng sạc đa năng hàng ghế sau và hàng ghế 2, 3 có thể gập linh hoạt giúp tối ưu không gian chứa đồ, biến Pajero Sport 2025 trở thành chiếc SUV lý tưởng cho mọi nhu cầu di chuyển từ công việc đến du lịch.





Tiện ích Mitsubishi Pajero Sport 2025 – Thông minh, tiện nghi và hiện đại hơn
Mitsubishi Pajero Sport 2025 được trang bị hàng loạt tiện ích hiện đại, mang đến trải nghiệm lái xe thoải mái và thuận tiện tối đa. Điểm nhấn nổi bật là cốp sau đóng/mở điện thông minh, có thể kích hoạt bằng nút bấm hoặc cảm biến đá chân, giúp bạn dễ dàng thao tác ngay cả khi tay đang bận. Bên cạnh đó, ứng dụng di động Mitsubishi Remote Control cho phép điều khiển các tính năng từ xa như mở cốp, tìm xe, cảnh báo an ninh hay kiểm tra tình trạng phương tiện, hỗ trợ kết nối tiện lợi qua smartphone hoặc Apple Watch. Ngoài ra, khu vực để điện thoại tích hợp cổng sạc USB được bố trí hợp lý, giúp người dùng luôn duy trì năng lượng và kết nối trong suốt hành trình. Với những tiện ích thông minh này, Pajero Sport 2025 khẳng định vị thế là mẫu SUV không chỉ mạnh mẽ mà còn tiện nghi hàng đầu phân khúc.





Vận hành Mitsubishi Pajero Sport 2025 – Mạnh mẽ, linh hoạt trên mọi địa hình
Mitsubishi Pajero Sport 2025 khẳng định sức mạnh vượt trội với động cơ 2.4L Diesel MIVEC, sản sinh công suất cực đại 181 mã lực và mô-men xoắn 430Nm, mang đến khả năng tăng tốc ấn tượng và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu. Hệ thống dẫn động hai cầu Super Select 4WD-II cho phép người lái dễ dàng chuyển đổi giữa các chế độ 2H, 4H, 4HLc và 4LLc để thích ứng linh hoạt với mọi điều kiện địa hình, từ đô thị đến off-road. Bên cạnh đó, hộp số tự động 8 cấp kết hợp chế độ thể thao Sport Mode giúp chuyển số mượt mà, mang lại cảm giác lái phấn khích hơn bao giờ hết. Pajero Sport 2025 còn được trang bị khóa vi sai cầu sau, hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) và 4 chế độ off-road chuyên biệt, cho phép xe vượt qua góc nghiêng 45° và địa hình phức tạp một cách an toàn, ổn định. Tất cả tạo nên một trải nghiệm lái đầy uy lực, đúng chất SUV thể thao đa dụng hàng đầu của Mitsubishi.





An toàn Mitsubishi Pajero Sport 2025 – Trí tuệ công nghệ bảo vệ toàn diện
Mitsubishi Pajero Sport 2025 được nâng cấp toàn diện về công nghệ an toàn, mang đến sự yên tâm tuyệt đối trên mọi hành trình. Xe được trang bị 7 túi khí an toàn cùng hệ thống phanh tay điện tử và giữ phanh tự động, giúp người lái dễ dàng kiểm soát xe trong mọi tình huống. Các tính năng an toàn chủ động như hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước (FCM), kiểm soát hành trình thích ứng (ACC), và cảm biến hỗ trợ đỗ xe toàn cảnh giúp người lái luôn làm chủ khoảng cách và tốc độ. Ngoài ra, Pajero Sport 2025 còn sở hữu hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW), hỗ trợ chuyển làn đường (LCA), cùng chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS) – những công nghệ tiên tiến giúp hạn chế tối đa rủi ro va chạm. Hoàn thiện hệ thống bảo vệ là cảm biến áp suất lốp (TPMS), cảnh báo kịp thời khi lốp xe gặp sự cố. Với loạt trang bị an toàn thông minh, Pajero Sport 2025 xứng đáng là người bạn đồng hành tin cậy, bảo vệ bạn và gia đình trên mọi cung đường.





Phụ kiện chính hãng & phụ kiện hợp tác bên thứ 3 cho Mitsubishi Pajero Sport 2025
Khi nâng cấp Mitsubishi Pajero Sport 2025, việc lựa chọn phụ kiện chính hãng hoặc phụ kiện hợp tác bên thứ 3 là yếu tố quan trọng giúp tối ưu thẩm mỹ, hiệu năng và độ bền của xe.
Phụ kiện chính hãng Mitsubishi được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo độ tương thích tuyệt đối với Pajero Sport. Các chi tiết như ốp cản trước, ốp cản sau, ốp vè tối màu, logo trên capo… không chỉ mang đến vẻ ngoài mạnh mẽ mà còn giữ nguyên tính khí động học và an toàn.
Trong khi đó, phụ kiện hợp tác bên thứ 3 như phim cách nhiệt 3M lại là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn tăng tính tiện nghi và bảo vệ nội thất xe. Với công nghệ hiện đại, phim cách nhiệt 3M có khả năng chống tia UV đến 99,9%, giảm nhiệt tới 80%, mang lại trải nghiệm lái mát mẻ và tiết kiệm nhiên liệu hơn.
Sự kết hợp giữa phụ kiện chính hãng Mitsubishi và sản phẩm hợp tác chất lượng cao giúp Pajero Sport 2025 không chỉ giữ được phong cách sang trọng, mà còn thể hiện rõ tinh thần bền bỉ và tiên phong của thương hiệu Nhật Bản.
Thông số kĩ thuật Mitsubishi Pajero Sport 2025
Kích thước Mitsubishi Pajero Sport 2025
| Thuộc tính | Gas. 4x4 AT – STD | Gas. 4x4 AT – Premium |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) | 4.840 x 1.815 x 1.835 mm | 4.840 x 1.815 x 1.835 mm |
| Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở) | 2.800 mm | 2.800 mm |
| Khoảng cách hai bánh xe trước | 1.520 mm | 1.520 mm |
| Khoảng cách hai bánh xe sau | 1.515 mm | 1.515 mm |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5,6 m | 5,6 m |
| Khoảng sáng gầm xe | 218 mm | 218 mm |
| Trọng lượng toàn tải | 2.670 Kg | 2.670 Kg |
| Số chỗ ngồi |
Động cơ Mitsubishi Pajero Sport 2025
| Thuộc tính | Gas. 4x4 AT – STD | Gas. 4x4 AT – Premium |
| Loại động cơ | Xăng, 6B31 MIVEC | Xăng, 6B31 MIVEC |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng đa điểm điều khiển điện tử | Phun xăng đa điểm điều khiển điện tử |
| Dung tích xylanh | 2.998 cc | 2.998 cc |
| Công suất cực đại | 210 / 6.000 PS/rpm | 210 / 6.000 PS/rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 279 / 4.000 N.m/rpm | 279 / 4.000 N.m/rpm |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 70 L | 70 L |
| Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị) | 11,20 / 14,70 / 9,10 L/100km | 11,20 / 14,70 / 9,10 L/100km |
Truyền động và hệ thống treo Mitsubishi Pajero Sport 2025
| Thuộc tính | Gas. 4x4 AT – STD | Gas. 4x4 AT – Premium |
| Hộp số | Hộp số tự động 8 cấp - chế độ thể thao | Hộp số tự động 8 cấp - chế độ thể thao |
| Truyền động | Dẫn động 2 cầu Super Select 4WD II | Dẫn động 2 cầu Super Select 4WD II |
| Khoá vi sai cầu sau | Không | Không |
| Trợ lực lái | Trợ lực dầu | Trợ lực dầu |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng | Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng |
| Hệ thống treo sau | Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng | Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng |
| Kích thước lốp xe trước/sau | 265/60R18 | 265/60R18 |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
Ngoại thất Mitsubishi Pajero Sport 2025
| Thuộc tính | Gas. 4x4 AT – STD | Gas. 4x4 AT – Premium |
| Lưới tản nhiệt | Viền mạ bạc | Viền mạ bạc |
| Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước | LED dạng thấu kính | LED dạng thấu kính |
| Đèn sương mù phía trước | Dạng Halogen | Dạng Halogen |
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày | Có | Có |
| Đèn báo phanh thứ ba trên cao | LED | LED |
| Hệ thống tự động Bật/Tắt đèn chiếu sáng phía trước | Không | Không |
| Hệ thống điều chỉnh độ cao đèn chiếu sáng | Tự động | Tự động |
| Hệ thống rửa đèn pha | Không | Không |
| Kính chiếu hậu | Chỉnh điện / gập điện, mạ chrome, tích hợp đèn báo rẽ | Chỉnh điện / gập điện, mạ chrome, tích hợp đèn báo rẽ |
| Tay nắm cửa ngoài | Mạ chrome | Mạ chrome |
| Kính màu sậm (cửa đuôi, cửa sau) | Không | Không |
| Cửa cốp đóng/mở điện rảnh tay | Không | Không |
| Gạt nước kính trước | Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ | Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ |
| Cảm biến Bật/Tắt gạt mưa tự động | Không | Không |
| Gạt nước kính sau | Có | Có |
| Sưởi kính sau | Có | Có |
| Giá đỡ hành lý trên mui xe | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cánh lướt gió đuôi xe | Có | Có |
Nội thất Mitsubishi Pajero Sport 2025
| Thuộc tính | Gas. 4x4 AT – STD | Gas. 4x4 AT – Premium |
| Vô lăng và cần số bọc da | Có | Có |
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng | Có | Có |
| Đàm thoại rảnh tay và điều khiển bằng giọng nói | Có | Có |
| Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng | Có | Có |
| Lẫy sang số trên vô lăng | Có | Có |
| Hệ thống ga tự động | Có | Có |
| Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Khởi động bằng nút bấm (OSS) | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh (KOS) | Có | Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 4,2 inch LCD | 8 inch Digital |
| Số lượng loa | 6 | 6 |
| Hệ thống giải trí (Hệ thống âm thanh) | Theo yêu cầu khách hàng | Màn hình cảm ứng 8 inch |
| Ứng dụng điều khiển từ xa qua điện thoại | Không | Không |
| Cổng nguồn điện 220V-150W | Có | Có |
| Điều hoà nhiệt độ | Hai vùng độc lập | Hai vùng độc lập |
| Công nghệ lọc không khí nanoe™ X | Không | Không |
| Lọc gió điều hoà | Có | Có |
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Ghế người lái | Chỉnh điện - 8 hướng, Đệm tựa lưng | Chỉnh điện - 8 hướng, Đệm tựa lưng |
| Ghế hành khách trước | Chỉnh tay | Chỉnh tay |
| Hàng ghế thứ hai gập 60:40 | Có | Có |
| Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly | Có | Có |
| Kính cửa điều khiển điện | Kính cửa điều chỉnh một chạm lên, xuống, chống kẹt | Kính cửa điều chỉnh một chạm lên, xuống, chống kẹt |
| Tay nắm cửa trong mạ crôm | Có | Có |
| Gương chiếu hậu chống chói tự động | Không | Không |
An toàn Mitsubishi Pajero Sport 2025
| Thuộc tính | Gas. 4x4 AT – STD | Gas. 4x4 AT – Premium |
| Túi khí an toàn | 02 túi khí | 03 túi khí |
| Cơ cấu căng đai tự động | Hàng ghế trước | Hàng ghế trước |
| Hệ thống kiểm soát hành trình (Cruise Control) | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) | Không | Có |
| Hỗ trợ thay đổi làn đường (LCA) | Không | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA) | Không | Có |
| Camera toàn cảnh 360 | Không | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử & kiểm soát lực kéo (ASTC) | Có | Có |
| Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) | Có | Có |
| Chế độ lựa chọn địa hình off-road | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) | Không | Không |
| Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS) | Có | Có |
| Chìa khoá mã hoá chống trộm | Có | Có |
| Cảm biến trước xe | Không | Không |
| Cảm biến sau xe | Có | Có |
| Chốt cửa tự động | Có | Có |